Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Thuận Thành I - Tỉnh Bắc Ninh vs Khu công nghiệp Phía Nam - Yên Bái

Khu công nghiệp Thuận Thành I - Tỉnh Bắc Ninh vs Khu công nghiệp Phía Nam - Yên Bái

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Kinh doanh Bất Động Sản VIGLACERA Ban quản lí các khu công nghiệp tỉnh Yên Bái
Địa điểm Xã Ninh Xá, xã Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Diện tích Tổng diện tích 249.75ha 532.8 ha
Diện tích đất xưởng 181.2 ha 400
Diện tích còn trống 181.2 ha Mật độ cây xanh >15%
Tỷ lệ cây xanh 11%
Thời gian vận hành 2071 2006
Nhà đầu tư hiện tại Đang cập nhật 34 Investors: Thien An Co., Ltd (china), Pensfat, Synthetic, Cửu Long Vinashin,..
Ngành nghề chính Công nghiệp điện tử , viễn thông , dược phẩm , công nghiệp hỗ trợ , vật liệu mới , chế tạo thiết bị Sản xuất chế biến nông, lâm sản; sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp; công nghiệp luyện gang thép; chế biến khoáng sản; sản xuất, chế biến bột đá
Tỷ lệ lấp đầy 0% 62.3%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách Thủ đô Hà Nội 33 km Cách Thủ đô Hà Nội: 160km Cao tốc Hà Nội - Lào Cai: 3km
Hàng không Sân bay Nội Bài 47km To Noi Bai International airport: 180km; Cửa khẩu Lào Cai 180km
Xe lửa Ga Gia Lâm 28km
Cảng biển Cảng Hải Phòng 74km Hai Phong port: 260km,
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Đang cập nhật Đất đồi
Giao thông nội khu Đường chính 50m Width: 32,5mm, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ 24.5m Width: 26,5m m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Trạm biến áp 110/22KV Power line: 22/35/110KV
Công suất nguồn Công suất 2x63MVA 40+25MVA
Nước sạch Công suất 15.000m3/ ngày 11.500m3/day
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 9.000m3/ngày đêm 2.400m3/day
Internet và viễn thông Trạm thu phát tín hiệu 4G, 5G tại các lô đất hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đảm bảo phủ sóng toàn bộ KCN ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 120 USD/m2 20-40 USD
Thời hạn thuê 2071 50 năm tính từ thời điểm cấp chứng nhận đầu tư hoặc hết vòng đời dự án
Loại/Hạng Đang cập nhật Level A
Phương thức thanh toán Đang cập nhật 12 months
Đặt cọc Đang cập nhật 5%
Diện tích tối thiểu 1 ha 1 ha
Xưởng Đang cập nhật 2 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0,7USD/m2/năm 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán Hàng năm 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 2.871 VNĐ/kWh 0.1 USD
Bình thường 1.555 VNĐ/kWh 0.05 USD
Giờ thấp điểm 1.007 VNĐ/kWh 0.03 USD
Phương thức thanh toán Hàng tháng Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 15.000 VNĐ/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành Từ 6.500 VNĐ/m3 0.3 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý B – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý A – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Đang cập nhật yes
Chi tiết Khu công nghiệp Thuận Thành I - Tỉnh Bắc Ninh Khu công nghiệp Phía Nam - Yên Bái
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch