So sánh:
Khu công nghiệp Hàm Kiệm I - Bình Thuận vs Khu công nghiệp Năm Căn - Cà Mau
Khu công nghiệp Hàm Kiệm I - Bình Thuận vs Khu công nghiệp Năm Căn - Cà Mau
| Tỉnh/TP | - Quận/Huyện: | - Quận/Huyện: | |
|---|---|---|---|
| Khu công nghiệp | |||
| Hình ảnh | ![]() |
![]() |
|
| Bản đồ | |||
| OVERVIEW: | |||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Tư vấn – Thương mại – Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân Bình Thuận | ||
| Địa điểm | xã Hàm Mỹ và Hoàm Kiệm, thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 132,67 ha | 11000 |
| Diện tích đất xưởng | 90,78 ha | ||
| Diện tích còn trống | 45 ha | ||
| Tỷ lệ cây xanh | |||
| Thời gian vận hành | 50 years | 2010 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Bao Bì Nhất Kiến; LOTUS AROMA; Sợi Dệt May Bình Thuận; Đại Đồng Hòa Việt Nam; Thực Phẩm Hồng Phú | ||
| Ngành nghề chính | chế biến nông lâm hải sản, lương thực thực phẩm, sản xuất các sản phẩm phục vụ phát triển nông lâm hải sản (sản xuất phân bón; thức ăn gia súc, gia cầm, tôm cá; máy móc nông ngư cơ ...) | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | ||
| LOCATION & DISTANCE: | |||
| Đường bộ | Cách Quốc lộ 1A 650m | ||
| Hàng không | Cách Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 174km | ||
| Xe lửa | Cách Ga Bình Thuận 4km | ||
| Cảng biển | Cách Cảng tổng hợp Vĩnh Tân 70km | ||
| INFRASTRUCTURE: | |||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 45 m | |
| Đường nhánh phụ | 24 - 35m | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x65MVA | ||
| Nước sạch | Công suất | 30.000m3/ ngày đêm | |
| Công suất cao nhất | 12000m3/ngày | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6.000m3/ngày đêm | 3800m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | |||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD/m2 | |
| Thời hạn thuê | 2057 | ||
| Loại/Hạng | |||
| Phương thức thanh toán | |||
| Đặt cọc | |||
| Diện tích tối thiểu | 5.000m2 | ||
| Xưởng | Đang cập nhật | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2/ năm | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 2.871 VNĐ/kWh | 0.1 USD |
| Bình thường | 1.007 VNĐ/kWh | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 1.555 VNĐ/kWh | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | Theo giá của tỉnh Bình Thuận | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Nhà máy nước Phan Thiết và Nhà máy nước Ba Bàu | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B (QCVN 40:2011/BTNMT) | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | Level A | |
| Phí khác | Đang cập nhật | Bảo hiểm: có | |
| Chi tiết | Khu công nghiệp Hàm Kiệm I - Bình Thuận | Khu công nghiệp Năm Căn - Cà Mau | |

