Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu Kinh Tế Nghi Sơn - Thanh Hóa vs Khu công nghiệp Tiên Sơn - Tỉnh Bắc Ninh

Khu Kinh Tế Nghi Sơn - Thanh Hóa vs Khu công nghiệp Tiên Sơn - Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn Công Ty Cổ Phần Tổng Công Ty Viglacera -CTCP
Địa điểm huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa Thị xã từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Diện tích Tổng diện tích 18612 449
Diện tích đất xưởng 6485
Diện tích còn trống 500 Mật độ cây xanh >15%
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 70 years 1999
Nhà đầu tư hiện tại 600 FDIs: Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn NSPR, Nhiệt điện Nghi Sơn;Tập đoàn Semcorp (Singapore), Công ty Inner Foam (Hàn Quốc), Công ty Boilermaster (Singapore), Công ty Huyndai Heavy Engineering (Hàn Quốc), Công ty Sigma Industrial, Công ty United Jumbo… 126: Canon (Nhật Bản), Tập đoàn ABB (Thụy Sĩ), Tập đoàn THK (Nhật Bản)...; và các doanh nghiệp trong nước như: Nhà máy Cơ khí Trần Hưng Đạo, Công ty Bia Việt Hà, Công ty Cổ phần Sữa Vinamilk…
Ngành nghề chính Lọc Hóa dầu, điện, gang thép, Công nghệ cao điện tử, cơ khí, chế tạo máy
Tỷ lệ lấp đầy 70% 1
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách Thủ đô Hà Nội: 200km Quốc lộ 1A Cách Thủ đô Hà Nội: 15km Cách Samsung Bắc Ninh: 15km
Hàng không To Noi Bai International airport:2200km; Sao Vang Airport: 70km To Noi Bai International airport: 35km; To Cat Bi - Hai Phong: 120km
Xe lửa yes
Cảng biển Hai Phong port: 200km; Nghi Sơn 1km Hai Phong port: 120km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Đất cát, K = 0,9 Đất cát, K = 0,9
Giao thông nội khu Đường chính Width: 2x10.5mm, Number of lane: 2 lanes Width: 37m, Number of lane: 2 lanes
Đường nhánh phụ Width: 2x7,5m m, Number of lane: 2 lanes Width: 28m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/220/500KV Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 250MVA 2x40MVA
Nước sạch Công suất 90.000m3/day
Công suất cao nhất 7.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 20.000m3/day 6.500m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 50 USD 100USD
Thời hạn thuê 70 years 2056
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán yearly/ single payment 12 months
Đặt cọc 10% 0.05
Diện tích tối thiểu 1ha 1 ha
Xưởng $3 5 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0.5USD/m2 0.5 USD/m2
Phương thức thanh toán 12 months 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.3 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) Level A
Phí khác yes yes
Chi tiết Khu Kinh Tế Nghi Sơn - Thanh Hóa Khu công nghiệp Tiên Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch