Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Thái Hòa - Long An vs khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái

Khu công nghiệp Thái Hòa - Long An vs khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty CP Phát triển Hạ tầng Việt Sơn Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái
Địa điểm Xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Minh Quân, Trấn Yên , Yên Bái
Diện tích Tổng diện tích 100 112
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống 36 0 hoặc Mật độ cây xanh >15%
Tỷ lệ cây xanh 10%
Thời gian vận hành 50 years 2017
Nhà đầu tư hiện tại 4 investors
Ngành nghề chính Sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí chính xác; điện tử, điện lạnh, thiết bị, phụ tùng ô tô, xe máy; Sản xuất khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và phi kim loại… Công nghiệp Hóa chất, Chế biến bột CaCo3, Kaolin, Feldspar, Sản xuất vật liệu xây dựng: Sản xuất ván ép, gỗ cao cấp, vật liệu xây dựng cao cấp, đá xây dựng …
Tỷ lệ lấp đầy 90% 43%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 35 Km Ha Noi - Lao Cai High way
Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất 32 Km 180 km from Noi Bai Airport
Xe lửa Yes Yes
Cảng biển Cảng Sài Gòn: 45km 300km from Hai Phong sea Port
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 hard soil
Giao thông nội khu Đường chính Width: 36m, Number of lane: 4 lanes đồng bộ 4-6 lanes
Đường nhánh phụ Width: 20m, Number of lane: 2 lanes 2lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 22/110KV
Công suất nguồn 2x63 MVA 35KV
Nước sạch Công suất 15000m3/day Ready
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 2000 m3/day >2000m3/days
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line IDD, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 55 USD 30USD/m2
Thời hạn thuê 2054 50 năm tính từ thời điểm cấp chứng nhận đầu tư hoặc hết vòng đời dự án
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 10% 0.05
Diện tích tối thiểu 1ha 1 ha
Xưởng $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2 0.5 USD/m2 (từ 0.2-0.5)
Phương thức thanh toán yearly 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.3 USD/m3 (nếu không tìm được lấy số này tương đương)
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B/theo tiêu chuẩn nước đầu vào KCN
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) Level A
Phí khác Yes yes
Chi tiết Khu công nghiệp Thái Hòa - Long An khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch