Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Tân Phú Trung - Thành phố Hồ Chí Minh vs Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp - Thành phố Hồ Chí Minh

Khu công nghiệp Tân Phú Trung - Thành phố Hồ Chí Minh vs Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp - Thành phố Hồ Chí Minh

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô thị Sài Gòn Tây Bắc (SCD) Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN Tân Thới Hiệp
Địa điểm Quốc lộ 22, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh KP3, Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
Diện tích Tổng diện tích 543 ha 215 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 2003 1999
Nhà đầu tư hiện tại 27
Ngành nghề chính Cơ khí chế tạo máy móc; điện tử, công nghệ thông tin; hóa dược, thảo dược, mỹ phẩm; chế biến tinh lương thực, thực phẩm và bảo quản sau chế biến; sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ cao cấp, trang trí nội thất cao cấp… Cơ khí, lắp ráp điện tử; may, dệt, da, dược, mỹ phẩm; hàng tiêu dùng; sành sứ, thủy tinh, nhựa, cao su, nhôm, gỗ mỹ nghệ xuất khẩu, thiết bị nội thất và chế biến lương thực, thực phẩm
Tỷ lệ lấp đầy 80% 100 %
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 25 km Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 15 km
Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất: 15km Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 6 km
Xe lửa Yes Cách ga Sài Gòn 16 km
Cảng biển Cảng Sài Gòn: 27 km, cảng Cát Lái : 35 km Cách cảng Sài Gòn 18 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 2,5kg/cm2 Hard soil: 2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 36m, Number of lane: 4 lanes Width: 20m, Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Width: 18m, Number of lane: 2 lanes Width: 17m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV 110/15KV
Công suất nguồn 126 MVA 45 MVA
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 17000m3/ngày đêm 3000 m3/ngày
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 8000m3/ngày đêm 2000 m3/ngày
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 90-100 USD 100 USD
Thời hạn thuê 2053 2049
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 5% 0.05
Diện tích tối thiểu 1 ha 1 ha
Xưởng 4 USD 4 USD
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A Level A
Phí khác yes yes
Chi tiết Khu công nghiệp Tân Phú Trung - Thành phố Hồ Chí Minh Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp - Thành phố Hồ Chí Minh
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch