Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Phú Bài - Thừa Thiên Huế vs Khu công nghiệp An Nhựt Tân - Long An

Khu công nghiệp Phú Bài - Thừa Thiên Huế vs Khu công nghiệp An Nhựt Tân - Long An

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Công ty TNHH Thép Long An
Địa điểm Phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế Xã An Nhựt Tân, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
Diện tích Tổng diện tích 184,96 ha 120
Diện tích đất xưởng 71
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years 50 years
Nhà đầu tư hiện tại Một số doanh nghiệp tiêu biểu tại KCN Phú Bài: Hanex Huế (korean), Công ty TNHH Baosteel Can Making, Công ty TNHH Quốc tế Kugler,…
Ngành nghề chính chế biến nông, lâm thủy sản, công nghiệp chế tạo máy, điện tử, tin học, sợi, dệt may, công nghiệp hỗ trợ...và sản xuất các loại thiết bị, phụ tùng Công nghiệp chế biến; công nghiệp nhẹ; công nghiệp hóa chất; vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng; công nghiệp kỹ thuật cao
Tỷ lệ lấp đầy 98%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Hue City: 15 km, To Da Nang City: 70 km Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 30km
Hàng không Phu Bai Airport: 5km; Da Nang Airport: 70km Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 29km
Xe lửa Ga Huế: 15 km Cách ga Sài Gòn: 34km
Cảng biển Danang Seaport: 75km Cách cảng Sài Gòn: 23km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes 54m Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes: 19,5 m Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 2x25 MVA
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 15.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 6.500m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 30 USD 180 USD
Thời hạn thuê 50 years
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 3 months 10%
Diện tích tối thiểu 1 ha 1ha
Xưởng 4 USD $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.19 USD/m2 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán hàng năm yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý B (theo QCVN 40:2011/BTNMT) Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Bảo hiểm: có Yes
Chi tiết Khu công nghiệp Phú Bài - Thừa Thiên Huế Khu công nghiệp An Nhựt Tân - Long An
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch