|
Hình ảnh
|
 |
 |
|
Bản đồ
|
|
|
|
OVERVIEW:
|
|
Nhà đầu tư hạ tầng
|
Tổng công ty IDICO
|
Công ty TNHH một thành viên phát triển đô thị và khu công nghiệp IDICO (IDICO-URBIZ) |
|
Địa điểm
|
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
|
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
|
Diện tích
|
Tổng diện tích
|
309,4 ha |
448.5 ha |
|
Diện tích đất xưởng
|
|
|
|
Diện tích còn trống
|
|
|
|
Tỷ lệ cây xanh
|
|
|
|
Thời gian vận hành
|
2003-2053
|
50 năm ( 1998-2048) |
|
Nhà đầu tư hiện tại
|
CÔNG TY TNHH HYUNDAI WELDING VINA (Hàn Quốc), CÔNG TY TNHH OTO VINA, CÔNG TY TNHH SUN YAD VIỆT NAM TECHNOLOGY, CÔNG TY HYOSUNG EBARA ENGINEERING CO., LTD
|
Công ty TNHH JOOWON VINA, Công ty TNHH HWASEUNG VINA,… |
|
Ngành nghề chính
|
Lắp ráp linh kiện điện, điện tử, chế tạo máy móc động lực; công nghiệp thực phẩm; công nghiệp dược phẩm, hương liệu, hóa mỹ phẩm; các ngành sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; công nghiệp cơ khí chế tạo; các ngành công nghiệp điện gia dụng, điệ
|
Sản xuất gia công cơ khí chế tạo máy móc thiết bị, sắt thép; Sản xuất vật liệu xây dựng, sản xuất và sửa chữa xe máy, thiết bị; Điện, điện tử; Sản xuất, gia công giày da, may mặc; Chế biến sản phẩm công nghiệp và thực phẩm; Các ngành công nghiệp khác không gây ô nhiễm |
|
Tỷ lệ lấp đầy
|
100%
|
100% |
|
LOCATION & DISTANCE:
|
|
Đường bộ
|
Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 44 km, thành phố Biên Hòa: 30km
|
Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 50 km; thành phố Biên Hòa: 40km; thành phố Vũng Tàu: 60km |
|
Hàng không
|
Sân bay Tân Sơn Nhất: 44 km, sân bay Quốc tế Long Thành: 11 km
|
Sân bay Tân Sơn Nhất: 55 km, sân bay Quốc tế Long Thành: 15 km |
|
Xe lửa
|
Ga Biên Hoà: 30 km
|
có |
|
Cảng biển
|
Cảng Vũng Tàu: 60km, cảng Phú Mỹ: 27km, cảng Gò Dầu: 23 km
|
Cảng Sài Gòn: 48 km, cảng Vũng Tàu: 60km, cảng Phú Mỹ: 22km; cảng Gò Dầu: 15 km |
|
INFRASTRUCTURE:
|
|
Địa chất
|
Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
|
đất cứng: 1,5-2,5kg/cm2 |
|
Giao thông nội khu
|
Đường chính
|
Number of lane: 4 lanes |
4 làn xe |
|
Đường nhánh phụ
|
Number of lane: 2 lanes |
2 làn xe |
|
Nguồn điện
|
Điện áp
|
Power line: 110/22KV |
110/22KV |
|
Công suất nguồn
|
189 MVA |
103 MVA |
|
Nước sạch
|
Công suất
|
22.000m3/day |
22000m3/day |
|
Công suất cao nhất
|
Nhà máy nước ngầm Tuy Hạ |
|
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
Công suất
|
12.000m3/day |
4000m3/day |
|
Internet và viễn thông
|
ADSL, Fireber & Telephone line
|
ADSL, Fireber & Telephone line |
|
LEASING PRICE:
|
|
Đất
|
Giá thuê đất
|
45 USD |
170 |
|
Thời hạn thuê
|
2053 |
2048 |
|
Loại/Hạng
|
Level A |
Level A |
|
Phương thức thanh toán
|
12 months |
12 tháng |
|
Đặt cọc
|
10% |
10% |
|
Diện tích tối thiểu
|
1ha |
1ha |
|
Xưởng
|
$3
|
$3 |
|
Phí quản lý
|
Phí quản lý
|
0.4 USD/m2 |
1 USD/m2 |
|
Phương thức thanh toán
|
yearly |
yearly |
|
Giá điện
|
Giờ cao điểm
|
0.1 USD |
0.13 USD |
|
Bình thường
|
0.05 USD |
0.07 USD |
|
Giờ thấp điểm
|
0.03 USD |
0.04 USD |
|
Phương thức thanh toán
|
Monthly |
theo tháng |
|
Nhà cung cấp
|
EVN |
EVN |
|
Giá nước sạch
|
Giá nước
|
0.4 USD/m3 |
0.4 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán
|
Monthly |
Tháng |
|
Nhà cung cấp nước
|
Charged by Gov. suppliers |
Charged by Gov. suppliers |
|
Phí nước thải
|
Giá thành
|
0.28 USD/m3 |
0.32 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán
|
Monthly |
theo tháng |
|
Chất lượng nước trước khi xử lý
|
Level B |
Level B |
|
Chất lượng nước sau khi xử lý
|
Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) |
Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) |
|
Phí khác
|
Yes
|
Yes |
|
Chi tiết
|
Khu công nghiệp Nhơn Trạch V - Đồng Nai
|
Khu công nghiệp Nhơn Trạch I - Đồng Nai
|