Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang vs Khu Công nghiệp Đồng Bành - Lạng Sơn

Khu công nghiệp Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang vs Khu Công nghiệp Đồng Bành - Lạng Sơn

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Phát triển Hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang Trung tâm Quản lý Cửa khẩu Hữu Nghị - Bảo Lâm
Địa điểm xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng và thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Diện tích Tổng diện tích 79,14 ha 321,76 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years 50 years
Nhà đầu tư hiện tại XÍ NGHỆP CHẾ BIẾN GẠO VIỆT NGUYÊN, Nhà máy Xi măng Đồng Bành
Ngành nghề chính Chế biến thức ăn gia súc; Chế biến thủy, hải sản xuất khẩu; Sản xuất bao bì PP; Chế biến nông sản; Dịch vụ kho lạnh; Sản xuất kinh doanh, gia công hàng may mặc; Sản xuất bánh tráng; các loại nước giải khát; Sản xuất bê tông thương phẩm; Đóng sửa các phương Sản xuất điện, vật liệu xây dựng, giấy và bột giấy; sản xuất và lắp ráp điện, điện tử, máy tính; chế biến nông lâm sản; hóa chất, luyện kim màu, xi măng
Tỷ lệ lấp đầy 1 10%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ to Ho Chi Minh city: 72km Road 1 Lang Sơn City:34 Km to Ha Noi city: 180km
Hàng không To Tan San Nhat Airport:86km To Noi bai Airport: 186km
Xe lửa yes
Cảng biển to Saigon Sea Port 80km to Cai Lan Sea Port 142km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 K 0,95
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes 34-37m: 4-6 lands
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes 12-16m: 2 lands
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 110KV and /22KV
Công suất nguồn 40MVA 32MVA
Nước sạch Công suất 5.000m3/days 40m3/ha/day (TCCN)
Công suất cao nhất 40.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải Công suất QCVN Level B (QCVN 40:2011/BTNMT)
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line 4000 lines ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 60-80 USD 20-30 USD
Thời hạn thuê 50 years 50 years
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 0.1 10%
Diện tích tối thiểu 1ha 1ha
Xưởng 3 $2
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2 0.2USD/m2
Phương thức thanh toán yearly Monthly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.3 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B C(theo tiêu chuẩn TCVN 5945-2005)
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) Level B (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes Yes
Chi tiết Khu công nghiệp Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang Khu Công nghiệp Đồng Bành - Lạng Sơn
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch