Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái vs Khu công nghiệp Phúc Khánh - Thái Bình

khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái vs Khu công nghiệp Phúc Khánh - Thái Bình

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Ban quản lí các KCN tỉnh Yên Bái Công ty CPHH PTKCN Đài Tín
Địa điểm Minh Quân, Trấn Yên , Yên Bái Xã Phú Xuân, Phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Diện tích Tổng diện tích 112 120
Diện tích đất xưởng Updating
Diện tích còn trống 0 hoặc Mật độ cây xanh >15% Updating
Tỷ lệ cây xanh 10% 20%
Thời gian vận hành 2017 2002
Nhà đầu tư hiện tại 4 investors Công ty Cổ phần Tôn Vikor, Công ty Cổ phần Việt xô Gas, Công ty TNHH Poong Shin Vina, Công ty TNHH Thái Hiệp Hưng, Công ty ắc quy KORNAM, Công ty TNHH may Nien Hsing Việt Nam, Công ty TNHH điện tử WOOLLEY Việt Nam, Công ty TNHH dệt MEINA MEINA, Công ty TNHH Công thương nghiệp TAIHUA Việt Nam,....
Ngành nghề chính Công nghiệp Hóa chất, Chế biến bột CaCo3, Kaolin, Feldspar, Sản xuất vật liệu xây dựng: Sản xuất ván ép, gỗ cao cấp, vật liệu xây dựng cao cấp, đá xây dựng … Công nghiệp cơ khí điện tử, chế biến nông sản, sản xuất vật liệu xây dựng và hàng tiêu dùng
Tỷ lệ lấp đầy 43% 65%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Ha Noi - Lao Cai High way Cách Hà Nội 100km
Hàng không 180 km from Noi Bai Airport Cách Sân bay Nội Bài 120km
Xe lửa Yes Ga Nam Định 17km
Cảng biển 300km from Hai Phong sea Port Cách Cảng Hải Phòng 75km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất hard soil Updating
Giao thông nội khu Đường chính đồng bộ 4-6 lanes 24 - 26m: 2 làn
Đường nhánh phụ 2lanes 15 - 24m: 2 làn
Nguồn điện Điện áp Power line: 22/110KV Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 35KV 35KV
Nước sạch Công suất Ready Updating
Công suất cao nhất Updating
Hệ thống xử lý nước thải Công suất >2000m3/days Updating
Internet và viễn thông IDD, Fireber & Telephone line Updating
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 30USD/m2 60 USD
Thời hạn thuê 50 năm tính từ thời điểm cấp chứng nhận đầu tư hoặc hết vòng đời dự án 50 năm
Loại/Hạng Level A Updating
Phương thức thanh toán 12 months Một lần
Đặt cọc 0.05 Updating
Diện tích tối thiểu 1 ha 1ha
Xưởng Giá thuê xưởng Không có
Thời hạn thuê 2 năm
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 6-12 months
Scale of factory 1000m2
Đặt cọc 3-5 months
Diện tích tối thiểu 1000m2
Phí quản lý Phí quản lý 0.5 USD/m2 (từ 0.2-0.5) Updating
Phương thức thanh toán 3 months/12 months Updating
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD Updating
Bình thường 0.05 USD Updating
Giờ thấp điểm 0.03 USD Updating
Phương thức thanh toán Monthly Hàng tháng
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 Updating
Phương thức thanh toán Monthly Hàng tháng
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Nhà máy nước thành phố Thái Bình
Phí nước thải Giá thành 0.3 USD/m3 (nếu không tìm được lấy số này tương đương) Updating
Phương thức thanh toán Monthly Hàng tháng
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B/theo tiêu chuẩn nước đầu vào KCN Level C
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A Loại B - TCVN -1995
Phí khác yes Updating
Chi tiết khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái Khu công nghiệp Phúc Khánh - Thái Bình
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch