Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Gia Bình - Tỉnh Bắc Ninh vs Khu công nghiệp Quế Võ - Tỉnh Bắc Ninh

Khu công nghiệp Gia Bình - Tỉnh Bắc Ninh vs Khu công nghiệp Quế Võ - Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ phần Bất Động Sản Capella Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc-CTCP
Địa điểm Xã Đông Cứu, Lãng Ngâm, Đại Bái, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh xã Phương Liễu, Vân Dương, Nam Sơn, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Diện tích Tổng diện tích 306.9ha 611,6 ha
Diện tích đất xưởng 184ha
Diện tích còn trống 175ha Mật độ cây xanh >15%
Tỷ lệ cây xanh 15%
Thời gian vận hành 2071 Giai đoạn 1 từ 2002-2052, giai đoạn mở rộng từ 2006-2056
Nhà đầu tư hiện tại Đang cập nhật
Ngành nghề chính Sản xuất linh kiện và thiệt bị điện – điện tử; Dệt may; Công nghiệp chế biến (Chế biến thực phẩm, thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản); Vật liệu xây dựng; Chế tạo máy móc; Công nghiệp công nghệ cao; Sản xuất thuốc, dược liệu; Sản xuất sản phẩm từ plastic; điện tử, cơ khí, chế tạo máy
Tỷ lệ lấp đầy 5% 100
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách Thủ đô Hà Nội: 40km; Cách Thành phố Bắc Ninh 24km Cách Thủ đô Hà Nội: 33km
Hàng không Cách sân bay Nội Bài 54km To Noi Bai International airport: 30km;
Xe lửa Cách ga Hà Nội 40km
Cảng biển Cách cảng Hải Phòng 33km Hai Phong port: 120km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Đang cập nhật
Giao thông nội khu Đường chính 68m Đồng bộ 4-6 lanes
Đường nhánh phụ 22.5m 2 lanes
Nguồn điện Điện áp 110/22KV Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 61.500 KVA 80MVA
Nước sạch Công suất 12.600m3/ngày đêm TCKVN VN: 40m3/ day
Công suất cao nhất Đang cập nhật 10.000 m3/ngày
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 8.000m3/ngày đêm 6.000 m3/ngày
Internet và viễn thông Đang cập nhật ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 95 USD/m2 100 USD
Thời hạn thuê 2071 2056
Loại/Hạng Đang cập nhật Level A
Phương thức thanh toán Một lần 12 months
Đặt cọc Đang cập nhật 0.05
Diện tích tối thiểu 1 ha 1 ha
Xưởng Không có 5 USD
Phí quản lý Phí quản lý 10.000 VNĐ/m2/năm 0.5 USD/m2
Phương thức thanh toán Hàng năm 3 months/12 months
Giá điện Giờ cao điểm 2.871 VNĐ/Kwh 0.1 USD
Bình thường 1.555 VNĐ/Kwh 0.05 USD
Giờ thấp điểm 1.007 VNĐ/Kwh 0.03 USD
Phương thức thanh toán Hàng tháng Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 13.225 VNĐ/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng Monthly
Nhà cung cấp nước Công ty Cổ phần nước sạch Bắc Ninh Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 11.000 VNĐ/m3 0.3 USD/m3
Phương thức thanh toán Đang cập nhật Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý B – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý A – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT Level A
Phí khác Đang cập nhật yes
Chi tiết Khu công nghiệp Gia Bình - Tỉnh Bắc Ninh Khu công nghiệp Quế Võ - Tỉnh Bắc Ninh
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch