Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch - Đồng Nai vs Cụm Công nghiệp Hậu Lộc - Thanh Hóa

Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch - Đồng Nai vs Cụm Công nghiệp Hậu Lộc - Thanh Hóa

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ phần Đầu tư Vinatex - Tân Tạo Ban Quản lý KCN tỉnh Thanh Hóa
Địa điểm Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai Tại xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích Tổng diện tích 184 ha 91.23
Diện tích đất xưởng 19
Diện tích còn trống 9
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years 50 years
Nhà đầu tư hiện tại Nhà máy mía đường Lam Sơn,COLOR PLUS VIỆT NAM,Kachay Global Development (Hoa Kỳ)
Ngành nghề chính Dệt, sản xuất sợi, dệt kim, nhuộm, sản xuất phụ liệu... Công nghiệp và Nông nghiệp sạch, nghề cá, đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản
Tỷ lệ lấp đầy 70% 50%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Thành phố Biên Hòa: 40 km; thành phố Hồ Chí Minh: 60km Cách Thủ đô Hà Nội: 160km Quốc lộ 1A, trung tâm TP Thanh Hóa 40km
Hàng không Sân bay Quốc tế Long Thành: 12km, Sân bay Tân Sơn Nhất: 70km To Noi Bai International airport: 180km; Sao Vang Airport:10km
Xe lửa Ga Biên Hòa: 40km yes
Cảng biển Gần cảng Sài Gòn và cảng Cát Lái Hai Phong port: 170km; Nghi Sơn 60km, Lemon 1km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Width: 47m, Number of lane: 4 lanes Width: 39m, Number of lane: 4-6 lanes
Đường nhánh phụ Width: 24-28m, Number of lane: 2 lanes Width: 23m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 0,4/22/35/110KV
Công suất nguồn 63 MVA 40MVA
Nước sạch Công suất 10000m3/day 30.000m3/day
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 6000m3/day 20.000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 60 USD 50 USD
Thời hạn thuê 2053 50 years
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months yearly/ single payment
Đặt cọc 10% 5%
Diện tích tối thiểu 1ha 1ha
Xưởng $3 $2
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2 0.3USD/m2
Phương thức thanh toán yearly 12 months
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes yes
Chi tiết Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch - Đồng Nai Cụm Công nghiệp Hậu Lộc - Thanh Hóa
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch