Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh vs Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương

Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh vs Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Đông Đô miền Nam Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Việt Hương
Địa điểm Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Ấp 2, xã An Tây, tx Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Diện tích Tổng diện tích 120 ha 250
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, thủy sản; các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ cho các ngành công - nông - ngư; xây dựng, điện, điện tử và các loại vật tư, phụ tùng cần thiết khác công nghiệp dệt, nhuộm (hạn chế); giày và nguyên phụ liệu giày; chế biến gỗ, trang trí nội thất bằng gỗ; hóa nhựa; máy công nghệ; điện tử; thiết bị tự động hóa.
Tỷ lệ lấp đầy 70% 0.85
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Ho Chi Minh city: 153 km; Can Tho city: 14km To Ho Chi Minh CIty 45 km
Hàng không To Tan Son Nhat Airport: 156km To international airport Tan Son Nhat 45 km
Xe lửa To station Song Than 20 km
Cảng biển Saigon Sea Port: 154km To seaport Tan Cang 35 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes Width: 17.5m, Number of lane: 2 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes Width: 17.5m, Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 110/22KV
Công suất nguồn 40 MVA 40 MVA
Nước sạch Công suất 40m3/ha/day 8000 m3/ngày đêm
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 2.000m3/day (QCVN 40:2011/BTNMT) 6000 m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 50 USD 35 USD
Thời hạn thuê 50 years 2053
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 5% 0.1
Diện tích tối thiểu 1 ha 1ha
Xưởng 4 USD $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác yes Yes
Chi tiết Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch