Đang xử lý, vui lòng đợi...

So sánh:

Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh vs Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre

Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh vs Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre

Tỉnh/TP - Quận/Huyện: - Quận/Huyện:
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Đông Đô miền Nam Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Địa điểm Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Ấp Thuận Điền, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Diện tích Tổng diện tích 120 ha 72 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50-70 years
Nhà đầu tư hiện tại Hai Dương Seafood, Mía đường Bến Tre, CP Chăn nuôi bên tre, Gạch nam Việt
Ngành nghề chính Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, thủy sản; các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ cho các ngành công - nông - ngư; xây dựng, điện, điện tử và các loại vật tư, phụ tùng cần thiết khác Chế biến thuỷ sản, nông sản; sản xuất thức ăn thuỷ sản, gia súc;…
Tỷ lệ lấp đầy 70% 50%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Ho Chi Minh city: 153 km; Can Tho city: 14km To Ho Chi Minh city: 192 km To Phanthiet city: 12km
Hàng không To Tan Son Nhat Airport: 156km To Tan Son Nhat Airport: 182km
Xe lửa Phan thiet railway station:5km
Cảng biển Saigon Sea Port: 154km Vung tau Sea Port: 160km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes Number of lane: 4-6 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes Number of lane: 2 - 4 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV Power line: 380V and 22KV
Công suất nguồn 40 MVA 40MVA
Nước sạch Công suất 40m3/ha/day 40m3/ha/day
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 2.000m3/day (QCVN 40:2011/BTNMT) 15.000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 50 USD 50 USD
Thời hạn thuê 50 years 50 years
Loại/Hạng Level A Level A
Phương thức thanh toán 12 months 12 months
Đặt cọc 5% 3 months
Diện tích tối thiểu 1 ha 1ha
Xưởng 4 USD 3-5USD/m2
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2 0.1 USD/m2
Phương thức thanh toán 3 months/12 months yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3 0.22 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác yes Yes
Chi tiết Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre
Gửi Yêu cầu  
Đặt lịch